Kính ngữ · 丁寧語・美化語

Thuật ngữ Lịch sự & mỹ hoá — 丁寧語・美化語

Tổng hợp 40 thuật ngữ tiếng Nhật cốt lõi và chuyên sâu trong mảng Lịch sự & mỹ hoá (丁寧語・美化語) thuộc chuyên ngành Kính ngữ.

Danh sách thuật ngữ mảng Lịch sự & mỹ hoá
Thuật ngữ (Kanji / Kana) Nghĩa tiếng Việt & Tiếng Anh Cấp độ
ございます Có (thể lịch sự trang trọng của ある) Have, exist (polite/formal) Cốt lõi
でございます Là (thể lịch sự trang trọng của です / だ) Be (am/is/are, polite/formal) Cốt lõi
よろしいでしょうか Có được không ạ? (hỏi ý kiến lịch sự của いいですか) Would it be alright? (polite question) Cốt lõi
いかがでしょうか Như thế nào ạ? (hỏi ý kiến hoặc đề xuất của どうですか) How about it? / How does that sound? Cốt lõi
こちら Đây, phía này, chúng tôi (lịch sự của ここ, これ, この人) This way, here, this (polite) Cốt lõi
そちら Đó, phía đó, quý công ty (lịch sự của そこ, それ, その人) That way, there, your side (polite) Cốt lõi
あちら Kia, phía đằng kia (lịch sự của あそこ, あれ, あの人) Over there, that direction (polite) Cốt lõi
どちら Đâu, phía nào, ai (lịch sự của どこ, どれ, だれ) Where, which, who (polite) Cốt lõi
どなた Vị nào, ai (lịch sự của だれ) Who (polite) Cốt lõi
いかが Như thế nào, ra sao (lịch sự của どう) How (polite) Cốt lõi
しょうしょう Một chút, một lát (lịch sự của すこし, ちょっと) A little, a moment (polite) Cốt lõi
ただいま Hiện tại, ngay bây giờ (lịch sự của いま) Right now, at present (polite) Cốt lõi
ほんじつ Hôm nay (trang trọng của 今日 / きょう) Today (formal) Cốt lõi
さきほど Vừa rồi, lúc nãy (lịch sự của さっき) Earlier, a short while ago (polite) Cốt lõi
のちほど Lát nữa, sau đó (lịch sự của あとで) Later, afterwards (polite) Cốt lõi
せんじつ Hôm trước, mấy hôm trước (lịch sự của このあいだ) The other day (polite) Cốt lõi
たいへん Rất, vô cùng (lịch sự của とても / すごく) Very, greatly (polite) Cốt lõi
まことに Thật sự, chân thành (trang trọng của 本当に) Truly, sincerely (formal) Cốt lõi
わたくしども Chúng tôi, phía chúng tôi (khiêm nhường của 私たち) We, our side (humble) Cốt lõi
みなさま Quý vị, mọi người (tôn kính của みんな) Everyone, ladies and gentlemen (honorific) Cốt lõi
どちらさま Vị nào, ai thế ạ (hỏi danh tính lịch sự của だれ) Who is this? / Which gentleman or lady? (polite) Cốt lõi
あのかた Vị kia, người kia (lịch sự của あの人) That person over there (polite) Cốt lõi
どなたさま Vị nào, ai (dạng rất lịch sự của だれ) Who (very polite) Thường gặp
おちゃ Trà (mỹ hoá của 茶) Tea (polite / beautified) Cốt lõi
おみず Nước lọc, nước uống (mỹ hoá của 水) Water (polite / beautified) Cốt lõi
おゆ Nước nóng (mỹ hoá của 湯) Hot water (polite / beautified) Cốt lõi
おしょくじ Bữa ăn, dùng bữa (mỹ hoá của 食事) Meal, dining (polite / beautified) Cốt lõi
おりょうり Món ăn (mỹ hoá của 料理) Cuisine, dishes (polite / beautified) Cốt lõi
おさけ Rượu, đồ uống có cồn (mỹ hoá của 酒) Alcohol, sake (polite / beautified) Cốt lõi
おてあらい Nhà vệ sinh (mỹ hoá và uyển ngữ của トイレ / 便所) Restroom, lavatory (polite) Cốt lõi
おせき Chỗ ngồi, bàn (mỹ hoá của 席) Seat, table (polite / beautified) Cốt lõi
おへや Phòng (mỹ hoá của 部屋) Room (polite / beautified) Cốt lõi
おじかん Thời gian (mỹ hoá của 時間) Time (polite / beautified) Cốt lõi
おなまえ Họ tên, danh tính (mỹ hoá của 名前) Name (polite / beautified) Cốt lõi
おしごと Công việc (mỹ hoá của 仕事) Work, job (polite / beautified) Cốt lõi
おきもち Tấm lòng, tâm trạng, cảm xúc (mỹ hoá của 気持ち) Feelings, intention, gratitude (polite) Thường gặp
おへんじ Hồi âm, câu trả lời (mỹ hoá của 返事) Reply, response (polite / beautified) Cốt lõi
おかいけい Thanh toán, hoá đơn tiền (mỹ hoá của 会計) Bill, payment (polite / beautified) Cốt lõi
ごはん Cơm, bữa ăn (mỹ hoá của 飯 / めし) Cooked rice, meal (polite / beautified) Cốt lõi
ごつごう Lịch trình, sự thuận tiện thời gian (mỹ hoá của 都合) Convenience, schedule (polite / beautified) Cốt lõi

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe