Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ さきほど là gì?

Vừa rồi, lúc nãy (lịch sự của さっき) (Earlier, a short while ago (polite))

Thông tin thuật ngữ さきほど
Thuật ngữさきほど
Cách đọcさきほど
Nghĩa tiếng ViệtVừa rồi, lúc nãy (lịch sự của さっき)
Tiếng AnhEarlier, a short while ago (polite)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi nhắc đến sự việc vừa mới diễn ra cách đó vài phút hoặc vài giờ trong ngày làm việc.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: さっき. Còn viết chữ Hán 先ほど.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi sẽ gọi lại cho anh Tanaka, người vừa gọi điện lúc nãy ạ.

Bản chỉnh sửa của bản đề xuất mà chúng ta vừa trao đổi lúc nãy đã xong rồi ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe