Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ 少々(しょうしょう) là gì?

Một chút, một lát (lịch sự của すこし, ちょっと) (A little, a moment (polite))

Thông tin thuật ngữ 少々
Thuật ngữ少々
Cách đọcしょうしょう
Hán-ViệtTHIỂU
Nghĩa tiếng ViệtMột chút, một lát (lịch sự của すこし, ちょっと)
Tiếng AnhA little, a moment (polite)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng trong môi trường công sở và ngành dịch vụ khi nhờ khách chờ hoặc xin phép thực hiện một thao tác ngắn.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 少し / ちょっと. Thường đi cùng 少々お待ちください.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi xin phép kiểm tra lại, mong anh/chị đợi một chút ạ.

Việc chuẩn bị giấy tờ sẽ cần xin một lát thời gian của quý khách ạ.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe