Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ あの方(あのかた) là gì?

Vị kia, người kia (lịch sự của あの人) (That person over there (polite))

Thông tin thuật ngữ あの方
Thuật ngữあの方
Cách đọcあのかた
Hán-ViệtPHƯƠNG
Nghĩa tiếng ViệtVị kia, người kia (lịch sự của あの人)
Tiếng AnhThat person over there (polite)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng để chỉ khách hoặc người đáng kính một cách lịch sự. Khi nói với khách, không gọi người công ty mình là あの方.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: あの人(あのひと). Lịch sự: あの方(あのかた).

Câu ví dụ trong công việc

Vị kia là diễn giả hôm nay phải không ạ?

Anh/chị hãy dẫn đường cho vị khách đang đợi ở quầy tiếp tân đằng kia nhé.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe