Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ お茶(おちゃ) là gì?

Trà (mỹ hoá của 茶) (Tea (polite / beautified))

Thông tin thuật ngữ お茶
Thuật ngữお茶
Cách đọcおちゃ
Hán-ViệtTRÀ
Nghĩa tiếng ViệtTrà (mỹ hoá của 茶)
Tiếng AnhTea (polite / beautified)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi mời khách uống nước tại phòng họp, tiếp tân hay nhà hàng: お茶をお持ちしました.

Lưu ý & thực tế

Tiền tố mỹ hoá お-. Hầu như không bao giờ nói 茶 trần trong giao tiếp.

Câu ví dụ trong công việc

Mời anh/chị dùng trà nóng ạ.

Tôi sẽ chuẩn bị mang trà vào phòng họp ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe