Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ お会計(おかいけい) là gì?

Thanh toán, hoá đơn tiền (mỹ hoá của 会計) (Bill, payment (polite / beautified))

Thông tin thuật ngữ お会計
Thuật ngữお会計
Cách đọcおかいけい
Hán-ViệtHỘI KẾ
Nghĩa tiếng ViệtThanh toán, hoá đơn tiền (mỹ hoá của 会計)
Tiếng AnhBill, payment (polite / beautified)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi thông báo tiền thanh toán cho khách hoặc hỏi thanh toán: お会計は別々にされますか.

Lưu ý & thực tế

Tiền tố mỹ hoá お-. Dùng phổ biến trong nhà hàng và bán lẻ.

Câu ví dụ trong công việc

Tiền thanh toán tổng cộng là 5000 yên ạ.

Xin mời quý khách thanh toán tại quầy thu ngân đằng kia ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe