Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ どなた là gì?

Vị nào, ai (lịch sự của だれ) (Who (polite))

Thông tin thuật ngữ どなた
Thuật ngữどなた
Cách đọcどなた
Nghĩa tiếng ViệtVị nào, ai (lịch sự của だれ)
Tiếng AnhWho (polite)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi hỏi danh tính của một người mà vẫn giữ tôn trọng: どなたにご相談なさいましたか. Với khách hàng, cấp trên dùng どなた thay cho だれ.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: だれ. Lịch sự hơn nữa là どなた様.

Câu ví dụ trong công việc

Người chịu trách nhiệm chính của dự án lần này là vị nào ạ?

Trong số quý vị tham dự hôm nay, vị nào sẽ phát biểu đầu tiên ạ?

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe