Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ お酒(おさけ) là gì?

Rượu, đồ uống có cồn (mỹ hoá của 酒) (Alcohol, sake (polite / beautified))

Thông tin thuật ngữ お酒
Thuật ngữお酒
Cách đọcおさけ
Hán-ViệtTỬU
Nghĩa tiếng ViệtRượu, đồ uống có cồn (mỹ hoá của 酒)
Tiếng AnhAlcohol, sake (polite / beautified)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi mời rượu trong tiệc liên hoan công ty hoặc hỏi sở thích uống của khách hàng.

Lưu ý & thực tế

Tiền tố mỹ hoá お-. Gần như luôn dùng お酒 thay vì 酒 trần.

Câu ví dụ trong công việc

Tôi xin phép được rót rượu để mọi người cùng nâng ly chúc mừng ạ.

Trưởng phòng có dùng được đồ uống có cồn không ạ?

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe