Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ お席(おせき) là gì?

Chỗ ngồi, bàn (mỹ hoá của 席) (Seat, table (polite / beautified))

Thông tin thuật ngữ お席
Thuật ngữお席
Cách đọcおせき
Hán-ViệtTỊCH
Nghĩa tiếng ViệtChỗ ngồi, bàn (mỹ hoá của 席)
Tiếng AnhSeat, table (polite / beautified)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi dẫn khách vào bàn, chỉ chỗ ngồi trong phòng họp hoặc nhà hàng: お席へご案内いたします.

Lưu ý & thực tế

Tiền tố mỹ hoá お-. Dùng phổ biến trong dịch vụ ăn uống và tiếp khách.

Câu ví dụ trong công việc

Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn bàn cạnh cửa sổ, xin mời quý khách đi lối này ạ.

Kính mong quý khách vui lòng ngồi đợi tại chỗ ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe