Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ でございます là gì?

Là (thể lịch sự trang trọng của です / だ) (Be (am/is/are, polite/formal))

Thông tin thuật ngữ でございます
Thuật ngữでございます
Cách đọcでございます
Nghĩa tiếng ViệtLà (thể lịch sự trang trọng của です / だ)
Tiếng AnhBe (am/is/are, polite/formal)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng thay cho です khi nói với khách hàng về đồ vật, giá cả, tình trạng, hoặc khi xưng tên công ty mình lúc nghe điện thoại. Không dùng để nâng người đối diện: hỏi khách phải nói 田中様でいらっしゃいますか, không nói 田中様でございますか.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: だ. Thể lịch sự: です. Trang trọng: でございます.

Câu ví dụ trong công việc

Vâng, phòng kinh doanh công ty ABC xin nghe ạ.

Đây là tài liệu cuộc họp hôm nay ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe