Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ 誠に(まことに) là gì?

Thật sự, chân thành (trang trọng của 本当に) (Truly, sincerely (formal))

Thông tin thuật ngữ 誠に
Thuật ngữ誠に
Cách đọcまことに
Hán-ViệtTHÀNH
Nghĩa tiếng ViệtThật sự, chân thành (trang trọng của 本当に)
Tiếng AnhTruly, sincerely (formal)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Từ mức độ trang trọng cao nhất, hầu như luôn xuất hiện trong mẫu câu xin lỗi và cảm ơn chính thức của doanh nghiệp.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 本当に. Trang trọng nhất: 誠に.

Câu ví dụ trong công việc

Hôm nay cảm ơn quý vị thật lòng vì đã dành thời gian bận rộn đến tham dự ạ.

Về sai sót vừa qua, tôi xin chân thành tạ lỗi ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe