Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ そちら là gì?

Đó, phía đó, quý công ty (lịch sự của そこ, それ, その人) (That way, there, your side (polite))

Thông tin thuật ngữ そちら
Thuật ngữそちら
Cách đọcそちら
Nghĩa tiếng ViệtĐó, phía đó, quý công ty (lịch sự của そこ, それ, その人)
Tiếng AnhThat way, there, your side (polite)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng để chỉ vị trí gần người nghe, hoặc dùng thay cho phía đối phương / công ty đối tác một cách nhã nhặn.

Lưu ý & thực tế

Từ chỉ phương hướng lịch sự. Dạng thường: そこ / それ.

Câu ví dụ trong công việc

Xin mời anh/chị ngồi ở dãy ghế đằng đó đợi một chút ạ.

Tình hình sắp xếp thời gian bên phía anh/chị thế nào ạ?

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe