Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá
Thuật ngữ 私ども là gì?
Chúng tôi, phía chúng tôi (khiêm nhường của 私たち) (We, our side (humble))
| Thuật ngữ | 私ども |
|---|---|
| Cách đọc | わたくしども |
| Hán-Việt | TƯ |
| Nghĩa tiếng Việt | Chúng tôi, phía chúng tôi (khiêm nhường của 私たち) |
| Tiếng Anh | We, our side (humble) |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Lịch sự & mỹ hoá |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng đại diện cho tập thể công ty, phòng ban của mình khi nói chuyện với khách hàng hoặc đối tác bên ngoài.
Lưu ý & thực tế
Dạng thường: わたしたち. Lịch sự: わたくしたち / わたくしども.
Câu ví dụ trong công việc
その件につきましては、私どもで責任を持って対応いたします。
Về việc đó, phía chúng tôi xin chịu trách nhiệm xử lý chu đáo ạ.
私どもの不手際により、ご迷惑をおかけいたしました。
Do sự sơ suất của phía chúng tôi nên đã gây phiền toái cho quý khách ạ.