Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ お食事(おしょくじ) là gì?

Bữa ăn, dùng bữa (mỹ hoá của 食事) (Meal, dining (polite / beautified))

Thông tin thuật ngữ お食事
Thuật ngữお食事
Cách đọcおしょくじ
Hán-ViệtTHỰC SỰ
Nghĩa tiếng ViệtBữa ăn, dùng bữa (mỹ hoá của 食事)
Tiếng AnhMeal, dining (polite / beautified)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi hỏi thăm khách về bữa ăn, hoặc mời cấp trên/đối tác đi ăn tối.

Lưu ý & thực tế

Tiền tố mỹ hoá お-. Thể lịch sự của 食事.

Câu ví dụ trong công việc

Sau buổi họp, tôi xin phép mời mọi người cùng đi dùng bữa có được không ạ?

Bữa ăn hôm nay có vừa miệng quý khách không ạ?

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe