Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ お時間(おじかん) là gì?

Thời gian (mỹ hoá của 時間) (Time (polite / beautified))

Thông tin thuật ngữ お時間
Thuật ngữお時間
Cách đọcおじかん
Hán-ViệtTHỜI GIAN
Nghĩa tiếng ViệtThời gian (mỹ hoá của 時間)
Tiếng AnhTime (polite / beautified)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi xin phép được lấy một ít thời gian của khách hoặc cấp trên để trao đổi công việc.

Lưu ý & thực tế

Tiền tố mỹ hoá お-. Thường đi cùng お時間をいただき.

Câu ví dụ trong công việc

Cảm ơn anh rất nhiều vì đã dành quỹ thời gian quý báu cho chúng tôi ạ.

Để trao đổi xin ý kiến, anh có thể cho tôi xin khoảng 15 phút được không ạ?

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe