Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ こちら là gì?

Đây, phía này, chúng tôi (lịch sự của ここ, これ, この人) (This way, here, this (polite))

Thông tin thuật ngữ こちら
Thuật ngữこちら
Cách đọcこちら
Nghĩa tiếng ViệtĐây, phía này, chúng tôi (lịch sự của ここ, これ, この人)
Tiếng AnhThis way, here, this (polite)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng để chỉ vị trí (こちらへどうぞ), chỉ đồ vật (こちらをご覧ください), hoặc chỉ người/phía mình (こちらで担当します).

Lưu ý & thực tế

Từ chỉ phương hướng lịch sự. Dạng thường: ここ / これ.

Câu ví dụ trong công việc

Quầy tiếp tân không phải ở đằng kia mà ở phía này ạ.

Đây là tập brochure mới ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe