Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ お水(おみず) là gì?

Nước lọc, nước uống (mỹ hoá của 水) (Water (polite / beautified))

Thông tin thuật ngữ お水
Thuật ngữお水
Cách đọcおみず
Hán-ViệtTHUỶ
Nghĩa tiếng ViệtNước lọc, nước uống (mỹ hoá của 水)
Tiếng AnhWater (polite / beautified)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi phục vụ nước lọc cho khách hàng tại cửa hàng hoặc phòng chờ.

Lưu ý & thực tế

Tiền tố mỹ hoá お-. Trong nhà hàng thường gọi là お冷(おひや).

Câu ví dụ trong công việc

Quý khách có muốn thêm nước lọc không ạ?

Cho tôi xin một cốc nước để uống thuốc được không ạ?

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe