Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ お仕事(おしごと) là gì?

Công việc (mỹ hoá của 仕事) (Work, job (polite / beautified))

Thông tin thuật ngữ お仕事
Thuật ngữお仕事
Cách đọcおしごと
Hán-ViệtSĨ SỰ
Nghĩa tiếng ViệtCông việc (mỹ hoá của 仕事)
Tiếng AnhWork, job (polite / beautified)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi hỏi thăm về nghề nghiệp, tình hình kinh doanh hoặc tiến độ công việc của đối tác.

Lưu ý & thực tế

Tiền tố mỹ hoá お-. Dùng khi nói về việc của đối phương.

Câu ví dụ trong công việc

Dạo gần đây công việc của anh/chị tiến triển thế nào rồi ạ?

Anh đang mệt sau giờ làm việc mà tôi lại liên lạc gấp, thật xin thứ lỗi ạ.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe