Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá
Thuật ngữ どなた様 là gì?
Vị nào, ai (dạng rất lịch sự của だれ) (Who (very polite))
| Thuật ngữ | どなた様 |
|---|---|
| Cách đọc | どなたさま |
| Hán-Việt | DẠNG |
| Nghĩa tiếng Việt | Vị nào, ai (dạng rất lịch sự của だれ) |
| Tiếng Anh | Who (very polite) |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Lịch sự & mỹ hoá |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng trong thông báo, lời mời (どなた様もお気軽に…) hoặc khi hỏi danh tính khách qua chuông cửa, quầy lễ tân.
Lưu ý & thực tế
Trang trọng hơn どなた. Thường dùng trong thông báo hoặc mời gọi.
Câu ví dụ trong công việc
どなた様もご自由にご参加いただけますので、ぜひお越しください。
Bất kỳ vị khách nào cũng có thể tự do tham gia, kính mời quý vị ghé qua ạ.
恐れ入りますが、どなた様でしょうか。
Xin lỗi, xin hỏi quý khách là ai ạ?