Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá
Thuật ngữ お返事 là gì?
Hồi âm, câu trả lời (mỹ hoá của 返事) (Reply, response (polite / beautified))
| Thuật ngữ | お返事 |
|---|---|
| Cách đọc | おへんじ |
| Hán-Việt | PHẢN SỰ |
| Nghĩa tiếng Việt | Hồi âm, câu trả lời (mỹ hoá của 返事) |
| Tiếng Anh | Reply, response (polite / beautified) |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Lịch sự & mỹ hoá |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi chờ đợi hoặc nhắc nhở nhẹ nhàng về việc hồi âm email hay cuộc gọi: お返事をお待ちしております.
Lưu ý & thực tế
Tiền tố mỹ hoá お-. Trang trọng hơn là ご返答 hoặc ご回答.
Câu ví dụ trong công việc
ご都合がつきましたら、金曜日までにお返事をいただけますと幸いです。
Nếu thu xếp được thời gian, tôi rất mong nhận được hồi âm trước thứ sáu ạ.
早速丁寧なお返事をいただき、誠にありがとうございます。
Cảm ơn anh rất nhiều vì đã nhanh chóng gửi lại lời hồi âm chu đáo ạ.