Kính ngữ · Lịch sự & mỹ hoá

Thuật ngữ 後ほど(のちほど) là gì?

Lát nữa, sau đó (lịch sự của あとで) (Later, afterwards (polite))

Thông tin thuật ngữ 後ほど
Thuật ngữ後ほど
Cách đọcのちほど
Hán-ViệtHẬU
Nghĩa tiếng ViệtLát nữa, sau đó (lịch sự của あとで)
Tiếng AnhLater, afterwards (polite)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônLịch sự & mỹ hoá
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi hứa sẽ gọi lại, gửi tài liệu hay xử lý công việc sau một khoảng thời gian ngắn.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: あとで. Thường đi cùng 後ほどご連絡いたします.

Câu ví dụ trong công việc

Về lịch trình chi tiết, tôi xin phép liên lạc qua email sau ạ.

Lát nữa người phụ trách bên chúng tôi sẽ gọi điện cho anh/chị ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe