Kính ngữ · 電話応対
Thuật ngữ Điện thoại — 電話応対
Tổng hợp 40 thuật ngữ tiếng Nhật cốt lõi và chuyên sâu trong mảng Điện thoại (電話応対) thuộc chuyên ngành Kính ngữ.
| Thuật ngữ (Kanji / Kana) | Nghĩa tiếng Việt & Tiếng Anh | Cấp độ |
|---|---|---|
| お電話ありがとうございます おでんわありがとうございます | Cảm ơn quý khách đã gọi đến (câu chào chuẩn khi nhấc máy ở công ty, cửa hàng) Thank you for calling (standard telephone opener) | Cốt lõi |
| いつも大変お世話になっております いつもたいへんおせわになっております | Cảm ơn quý công ty đã luôn ủng hộ / chào đối tác qua điện thoại Thank you very much for your continued support (phone greeting) | Cốt lõi |
| 席を外しております せきをはずしております | Đang tạm rời khỏi chỗ ngồi (đi họp, đi vệ sinh, ra ngoài chốc lát) Away from their desk (at the moment) | Cốt lõi |
| 折り返しお電話いたします おりかえしおでんわいたします | Chúng tôi sẽ gọi lại cho quý khách (sau khi người phụ trách về) Will call you back (as soon as possible) | Cốt lõi |
| お電話が遠いようです おでんわがとおいようです | Hình như điện thoại nghe hơi khó ạ (cách nói khéo khi không nghe rõ) The line is a bit faint / I am having trouble hearing you | Cốt lõi |
| 少々お待ちいただけますでしょうか しょうしょうおまちいただけますでしょうか | Anh/chị có thể vui lòng giữ máy đợi tôi một chút được không ạ? Could you please hold the line for a moment? | Cốt lõi |
| お電話代わりました おでんわかわりました | Tôi đã nhận máy rồi đây ạ (câu nói khi vừa nhận máy chuyển tiếp) Speaking, I have taken over the call | Cốt lõi |
| 伝言をお願いできますか でんごんをおねがいできますか | Tôi có thể gửi lại lời nhắn được không ạ? (người gọi muốn để lại tin nhắn) Could I leave a message, please? | Cốt lõi |
| ご伝言を承りましょうか ごでんごんをうけたまわりましょうか | Tôi có thể ghi lại lời nhắn giúp quý khách được không ạ? (người nghe đề nghị) May I take a message for you? | Cốt lõi |
| ただいま別の電話に出ております ただいまべつのでんわにでております | Hiện tại đang bận nghe một cuộc điện thoại khác ạ Currently on another line | Cốt lõi |
| 外出しております がいしゅつしております | Đang ra ngoài (đi gặp khách, đi việc bên ngoài công ty) Currently out of the office | Cốt lõi |
| 本日はお休みをいただいております ほんじつはおやすみをいただいております | Hôm nay (người đó) nghỉ làm ạ Off duty / on leave today | Cốt lõi |
| 戻り次第 もどりしだい | Ngay khi quay trở lại văn phòng... As soon as they return | Cốt lõi |
| 何時頃お戻りでしょうか なんじごろおもどりでしょうか | Khoảng mấy giờ thì anh/chị ấy sẽ quay lại thế ạ? (người gọi hỏi) Around what time do you expect them back? | Cốt lõi |
| 失礼ですがどちら様でしょうか しつれいですがどちらさまでしょうか | Xin thứ lỗi nhưng không biết đầu dây bên kia là vị nào thế ạ? May I ask who is calling, please? | Cốt lõi |
| 恐れ入りますがもう一度お名前をお願いできますか おそれいりますがもういちどおなまえをおねがいできますか | Xin thứ lỗi nhưng anh/chị có thể vui lòng nhắc lại họ tên một lần nữa được không ạ? Excuse me, but could you please repeat your name once more? | Cốt lõi |
| こちらから折り返しお電話いたしましょうか こちらからおりかえしおでんわいたしましょうか | Để phía chúng tôi gọi lại cho anh/chị nhé ạ? Shall we call you back? | Thường gặp |
| 復唱いたします ふくしょういたします | Tôi xin phép được nhắc lại để xác nhận ạ Let me repeat that back to confirm | Cốt lõi |
| お電話番号をお願いできますでしょうか おでんわばんごうをおねがいできますでしょうか | Anh/chị có thể cho tôi xin lại số điện thoại được không ạ? Could you please give me your phone number? | Cốt lõi |
| 間違い電話 まちがいでんわ | Cuộc gọi nhầm số Wrong number call | Thường gặp |
| 番号をお確かめのうえ ばんごうをおたしかめのうえ | Xin vui lòng kiểm tra lại số máy rồi... Please check the number and... | Thường gặp |
| 電波の状況が悪いようです でんぱのじょうきょうがわるいようです | Tình trạng sóng điện thoại có vẻ đang chập chờn / không tốt ạ The mobile reception seems to be poor | Cốt lõi |
| もう一度おっしゃっていただけますか もういちどおっしゃっていただけますか | Anh/chị có thể vui lòng nói lại một lần nữa giúp tôi được không ạ? Could you please repeat that once more? | Cốt lõi |
| 担当の者に代わります たんとうのものにかわります | Tôi xin phép chuyển máy sang người phụ trách ạ I will transfer you to the person in charge | Cốt lõi |
| 長電話になり失礼いたしました ながでんわになりしつれいいたしました | Xin thứ lỗi vì cuộc gọi đã kéo dài làm mất nhiều thời gian của anh/chị Apologies for taking up so much of your time on the phone | Thường gặp |
| このまま少々お待ちください このまましょうしょうおまちください | Xin anh/chị giữ máy chờ một chút ạ Please hold the line for a moment | Cốt lõi |
| ただいま席におりません ただいませきにおりません | Hiện tại người đó không có mặt ở chỗ ngồi ạ Not at their desk at the moment | Cốt lõi |
| 折り返しのお電話は不要でございます おりかえしのおでんわはふようでございます | Quý công ty không cần phải gọi điện lại đâu ạ (chỉ gọi để thông báo tin) No need to call back, thank you | Thường gặp |
| 夜分遅くにお電話して申し訳ございません やぶんおそくにおでんわしてもうしわけございません | Xin thứ lỗi vì đã gọi điện vào lúc đêm muộn thế này ạ Apologies for calling so late at night | Thường gặp |
| 朝早くからお電話を差し上げ失礼いたします あさはやくからおでんわをさしあげしつれいいたします | Xin thất lễ vì đã gọi điện cho anh/chị từ sáng sớm thế này ạ Pardon me for calling so early in the morning | Thường gặp |
| お電話を切らせていただきます おでんわをきらせていただきます | Tôi xin phép cúp máy ạ (khi buộc phải chủ động kết thúc cuộc gọi) I will have to hang up now | Thường gặp |
| 内線番号 ないせんばんごう | Số máy lẻ, số nội bộ trong công ty Extension number | Cốt lõi |
| 保留音 ほりゅうおん | Nhạc chờ điện thoại khi giữ máy Hold music / on-hold tone | Thường gặp |
| 留守番電話 るすばんでんわ | Hộp thư thoại, dịch vụ trả lời tự động khi vắng nhà/bận Answering machine, voicemail | Cốt lõi |
| メッセージをお残しになりますか メッセージをおのこしになりますか | Quý khách có muốn để lại lời nhắn không ạ? Would you like to leave a message? | Thường gặp |
| こちらの声は聞こえておりますでしょうか こちらのこえはきこえておりますでしょうか | Bên phía anh/chị có đang nghe rõ giọng tôi nói không ạ? Can you hear my voice clearly on your end? | Cốt lõi |
| 取り込み中 とりこみちゅう | Đang bận (việc gì đó, không tiện tiếp ngay) In the middle of something / tied up at the moment | Thường gặp |
| 直通電話 ちょくつうでんわ | Đường dây điện thoại gọi trực tiếp (không qua tổng đài) Direct phone line (DID) | Thường gặp |
| 通話中 つうわちゅう | Đang trong cuộc gọi / máy bận On the phone / line busy | Cốt lõi |
| お電話をいただき恐れ入ります おでんわをいただきおそれいります | Quý khách đã cất công gọi điện đến tôi thật sự rất cảm kích / áy náy ạ Thank you very much for taking the trouble to call | Thường gặp |