Kính ngữ · Điện thoại

Thuật ngữ ただいま席におりません(ただいませきにおりません) là gì?

Hiện tại người đó không có mặt ở chỗ ngồi ạ (Not at their desk at the moment)

Thông tin thuật ngữ ただいま席におりません
Thuật ngữただいま席におりません
Cách đọcただいませきにおりません
Hán-ViệtTỊCH
Nghĩa tiếng ViệtHiện tại người đó không có mặt ở chỗ ngồi ạ
Tiếng AnhNot at their desk at the moment
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônĐiện thoại
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng thông báo đồng nghiệp vắng mặt khi khách gọi tới. Nói về người phía mình nên dùng おる, không dùng いらっしゃる.

Lưu ý & thực tế

おりません = dạng khiêm nhường (丁重語) của いません, dùng cho người công ty mình.

Câu ví dụ trong công việc

Rất tiếc Yamada hiện không có ở chỗ ngồi, dự kiến khoảng 10 phút nữa sẽ quay lại ạ.

Người phụ trách hiện không có ở bàn, tôi có thể nhận lời nhắn giúp quý khách được không ạ?

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe