Kính ngữ · Điện thoại
Thuật ngữ いつも大変お世話になっております là gì?
Cảm ơn quý công ty đã luôn ủng hộ / chào đối tác qua điện thoại (Thank you very much for your continued support (phone greeting))
| Thuật ngữ | いつも大変お世話になっております |
|---|---|
| Cách đọc | いつもたいへんおせわになっております |
| Hán-Việt | ĐẠI BIẾN THẾ THOẠI |
| Nghĩa tiếng Việt | Cảm ơn quý công ty đã luôn ủng hộ / chào đối tác qua điện thoại |
| Tiếng Anh | Thank you very much for your continued support (phone greeting) |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Điện thoại |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng với khách hàng, đối tác đã có quan hệ làm ăn. Với người lần đầu liên lạc thì không dùng (thay bằng 初めてお電話いたします).
Lưu ý & thực tế
Người nghe máy nói ngay sau khi đối phương xưng tên công ty; người gọi cũng nói sau khi tự xưng tên mình.
Câu ví dụ trong công việc
〇〇商事の山田様でいらっしゃいますね。いつも大変お世話になっております。
Dạ anh Yamada bên công ty thương mại OO phải không ạ. Cảm ơn quý công ty đã luôn ủng hộ chúng tôi ạ.
こちらこそ、いつも大変お世話になっております。本日はどのようなご用件でしょうか。
Phía chúng tôi cũng cảm ơn quý công ty rất nhiều ạ. Hôm nay anh liên hệ có công việc gì thế ạ?