Kính ngữ · Điện thoại
Thuật ngữ 折り返しお電話いたします là gì?
Chúng tôi sẽ gọi lại cho quý khách (sau khi người phụ trách về) (Will call you back (as soon as possible))
| Thuật ngữ | 折り返しお電話いたします |
|---|---|
| Cách đọc | おりかえしおでんわいたします |
| Hán-Việt | CHIẾT PHẢN ĐIỆN THOẠI |
| Nghĩa tiếng Việt | Chúng tôi sẽ gọi lại cho quý khách (sau khi người phụ trách về) |
| Tiếng Anh | Will call you back (as soon as possible) |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Điện thoại |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi người cần gặp đang vắng mặt hoặc đang bận máy khác, hứa sẽ liên lạc lại cho người gọi.
Lưu ý & thực tế
Hứa 折り返し thì phải xin lại số điện thoại và tên để gọi lại kịp thời.
Câu ví dụ trong công việc
山田が戻り次第、こちらから折り返しお電話いたします。
Ngay khi Yamada quay lại, phía chúng tôi sẽ gọi lại cho anh ạ.
15時過ぎに担当者から折り返しお電話いたしますので、よろしくお願いいたします。
Sau 15 giờ người phụ trách sẽ gọi lại cho quý khách. Mong quý khách thông cảm ạ.