Kính ngữ · Điện thoại
Thuật ngữ 伝言をお願いできますか là gì?
Tôi có thể gửi lại lời nhắn được không ạ? (người gọi muốn để lại tin nhắn) (Could I leave a message, please?)
| Thuật ngữ | 伝言をお願いできますか |
|---|---|
| Cách đọc | でんごんをおねがいできますか |
| Hán-Việt | TRUYỀN NGÔN NGUYỆN |
| Nghĩa tiếng Việt | Tôi có thể gửi lại lời nhắn được không ạ? (người gọi muốn để lại tin nhắn) |
| Tiếng Anh | Could I leave a message, please? |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Điện thoại |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi người mình cần gặp vắng mặt và mình muốn nhờ người nghe máy ghi lại tin nhắn bàn giao.
Lưu ý & thực tế
伝言(でんごん) = lời nhắn.
Câu ví dụ trong công việc
では、伝言をお願いできますか。明日の会議は10時からに変更になりました、とお伝えください。
Vậy cho tôi nhờ nhắn lại được không ạ? Xin chuyển lời giúp là cuộc họp ngày mai đã đổi sang 10 giờ.
急ぎの用件ですので、折り返しお電話をいただきたいと伝言をお願いできますか。
Vì là việc gấp, anh có thể nhắn giúp là xin anh ấy gọi lại cho tôi được không ạ?