Kính ngữ · Điện thoại
Thuật ngữ ご伝言を承りましょうか là gì?
Tôi có thể ghi lại lời nhắn giúp quý khách được không ạ? (người nghe đề nghị) (May I take a message for you?)
| Thuật ngữ | ご伝言を承りましょうか |
|---|---|
| Cách đọc | ごでんごんをうけたまわりましょうか |
| Hán-Việt | TRUYỀN NGÔN THỪA |
| Nghĩa tiếng Việt | Tôi có thể ghi lại lời nhắn giúp quý khách được không ạ? (người nghe đề nghị) |
| Tiếng Anh | May I take a message for you? |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Điện thoại |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi người phụ trách vắng mặt, người nghe máy chủ động đề nghị ghi lại lời nhắn cho khách hàng.
Lưu ý & thực tế
承る(うけたまわる) = tiếp nhận (khiêm nhường ngữ cao cấp của 聞く/引き受ける).
Câu ví dụ trong công việc
よろしければ、私がご伝言を承りましょうか。
Nếu quý khách muốn, tôi xin ghi lại lời nhắn được không ạ?
戻りましたら山田に申し伝えますので、ご伝言を承りましょうか。
Khi Yamada về tôi sẽ chuyển lại, anh có muốn để lại lời nhắn không ạ?