Kính ngữ · Điện thoại
Thuật ngữ 折り返しのお電話は不要でございます là gì?
Quý công ty không cần phải gọi điện lại đâu ạ (chỉ gọi để thông báo tin) (No need to call back, thank you)
| Thuật ngữ | 折り返しのお電話は不要でございます |
|---|---|
| Cách đọc | おりかえしのおでんわはふようでございます |
| Hán-Việt | CHIẾT PHẢN ĐIỆN THOẠI BẤT YẾU |
| Nghĩa tiếng Việt | Quý công ty không cần phải gọi điện lại đâu ạ (chỉ gọi để thông báo tin) |
| Tiếng Anh | No need to call back, thank you |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Điện thoại |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi mình gọi điện sang đối tác chỉ để báo một tin vắn và người phụ trách vắng mặt, dặn đồng nghiệp họ không cần gọi lại.
Lưu ý & thực tế
不要(ふよう) = không cần thiết. Trong lời nói hằng ngày cũng hay gặp dạng nhẹ hơn: 折り返しのお電話は結構です.
Câu ví dụ trong công việc
メールでも同じ内容をお送りしましたので、折り返しのお電話は不要でございます。
Tôi cũng đã gửi nội dung tương tự qua email rồi nên quý công ty không cần gọi lại đâu ạ.
単なる日程のご連絡ですので、折り返しのお電話は不要でございますとお伝えください。
Chỉ là thông báo lịch trình đơn giản, xin nhắn anh ấy là không cần phải gọi lại đâu ạ.