Kính ngữ · Điện thoại

Thuật ngữ 外出しております(がいしゅつしております) là gì?

Đang ra ngoài (đi gặp khách, đi việc bên ngoài công ty) (Currently out of the office)

Thông tin thuật ngữ 外出しております
Thuật ngữ外出しております
Cách đọcがいしゅつしております
Hán-ViệtNGOẠI XUẤT
Nghĩa tiếng ViệtĐang ra ngoài (đi gặp khách, đi việc bên ngoài công ty)
Tiếng AnhCurrently out of the office
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônĐiện thoại
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi người được tìm đã rời công ty để đi gặp khách hoặc làm việc bên ngoài trong ngày.

Lưu ý & thực tế

Nói về người công ty mình nên dùng ~ております, không nói 外出されています. Đi công tác xa (qua đêm, tỉnh khác) thì nói 出張しております.

Câu ví dụ trong công việc

Rất tiếc trưởng phòng Tanaka bên chúng tôi đã ra ngoài từ chiều nay ạ.

Người phụ trách ra ngoài suốt cả ngày, sáng mai chúng tôi sẽ gọi lại cho quý khách ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe