Kính ngữ · Điện thoại

Thuật ngữ 戻り次第(もどりしだい) là gì?

Ngay khi quay trở lại văn phòng... (As soon as they return)

Thông tin thuật ngữ 戻り次第
Thuật ngữ戻り次第
Cách đọcもどりしだい
Hán-ViệtLỆ THỨ ĐỆ
Nghĩa tiếng ViệtNgay khi quay trở lại văn phòng...
Tiếng AnhAs soon as they return
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônĐiện thoại
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi hứa hẹn người vắng mặt sẽ thực hiện ngay hành động gọi lại hoặc trả lời khi bước chân vào văn phòng.

Lưu ý & thực tế

Động từ 戻る bỏ ます + 次第(しだい) = ngay sau khi.

Câu ví dụ trong công việc

Ngay khi người phụ trách quay lại, tôi sẽ nhắn anh ấy gọi điện lại gấp cho quý khách ạ.

Yamada dự kiến khoảng 16 giờ sẽ về, về là tôi xác nhận lại ngay ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe