Kính ngữ · Điện thoại

Thuật ngữ 保留音(ほりゅうおん) là gì?

Nhạc chờ điện thoại khi giữ máy (Hold music / on-hold tone)

Thông tin thuật ngữ 保留音
Thuật ngữ保留音
Cách đọcほりゅうおん
Hán-ViệtBẢO LƯU ÂM
Nghĩa tiếng ViệtNhạc chờ điện thoại khi giữ máy
Tiếng AnhHold music / on-hold tone
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônĐiện thoại
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi nhắc đến âm thanh phát ra cho khách nghe trong lúc chuyển cuộc gọi hoặc tra cứu thông tin.

Lưu ý & thực tế

保留(ほりゅう) = giữ lại, hoãn lại.

Câu ví dụ trong công việc

Trong lúc nhạc chờ đang phát, quý khách vui lòng đừng gác ống nghe ạ.

Trong lúc đang phát nhạc chờ, đầu bên kia không nghe được tiếng bên mình.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe