Tiếng Nhật IT · Bảo mật & dữ liệu

Thuật ngữ 誓約書(せいやくしょ) là gì?

Bản cam kết (cá nhân ký tên cam kết tuân thủ) (Written pledge)

Thông tin thuật ngữ 誓約書
Thuật ngữ誓約書
Cách đọcせいやくしょ
Hán-ViệtTHỆ ƯỚC THƯ
Nghĩa tiếng ViệtBản cam kết (cá nhân ký tên cam kết tuân thủ)
Tiếng AnhWritten pledge
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônBảo mật & dữ liệu
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Văn bản từng người ký để cam kết tuân thủ một quy định, thường là về bảo mật thông tin. Hay gặp khi vào công ty, khi bắt đầu làm ở chỗ khách, hoặc khi nghỉ việc (cam kết không mang thông tin theo).

Câu ví dụ trong công việc

Trước khi làm thường trú ở chỗ khách, tôi nộp bản cam kết về bảo mật.

Không ký bản cam kết thì không được cấp thẻ ra vào.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe