Kính ngữ · Tôn kính ngữ
Thuật ngữ お書きになります là gì?
Viết (mẫu お~になる của 書く) (Write (honorific))
| Thuật ngữ | お書きになります |
|---|---|
| Cách đọc | おかきになります |
| Hán-Việt | THƯ |
| Nghĩa tiếng Việt | Viết (mẫu お~になる của 書く) |
| Tiếng Anh | Write (honorific) |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Tôn kính ngữ |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi nói về việc cấp trên, thầy cô, khách hàng viết. Khi nhờ khách điền giấy tờ thì nói お書きください hoặc ご記入ください, không hỏi お書きになりますか.
Lưu ý & thực tế
Dạng thường: 書く. Từ điển: お書きになる.
Câu ví dụ trong công việc
社長は年賀状をすべてご自分でお書きになります。
Giám đốc tự tay viết tất cả thiệp chúc Tết ạ.
推薦状は鈴木先生がお書きになりますか。
Thư giới thiệu sẽ do thầy Suzuki viết ạ?