Từ vựng
書留 (かきとめ, kakitome) nghĩa là gì?
書留 (かきとめ, kakitome) trong tiếng Nhật nghĩa là thư bảo đảm; ghi chép lại.
| Cách đọc | かきとめ |
|---|---|
| Romaji | kakitome |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
書留かきとめ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakitome
thư bảo đảm; ghi chép lại
- 1danh từ · tính từ の (viết tắt) thư bảo đảm, bưu phẩm bảo đảm; việc gửi bảo đảmregistered mail; registered post; registration (of mail)
- 2danh từ việc ghi chép lại, ghi vào sổ, biên lại(putting on) record; writing down; noting down
Câu ví dụ
書留なら安心して送れます。
Nếu là thư bảo đảm thì gửi yên tâm.
大事な書類を書留で送りました。
Tôi gửi giấy tờ quan trọng bằng thư bảo đảm.