Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Quản lý chất lượng

Thuật ngữ 不具合(ふぐあい) là gì?

Trục trặc, lỗi (Malfunction, problem)

Thông tin thuật ngữ 不具合
Thuật ngữ不具合
Cách đọcふぐあい
Hán-ViệtBẤT CỤ HỢP
Nghĩa tiếng ViệtTrục trặc, lỗi
Tiếng AnhMalfunction, problem
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônQuản lý chất lượng
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Tình trạng sản phẩm hoặc máy không hoạt động đúng như mong muốn. Dùng rộng hơn 不良: máy kêu lạ, chương trình điều khiển lỗi, thiết kế có vấn đề đều gọi là 不具合. Báo cáo lỗi gửi khách thường mang tên 不具合報告書.

Lưu ý & thực tế

不良 là từng sản phẩm không đạt chuẩn, đếm được (不良が3個). 不具合 là có vấn đề về chức năng hay trạng thái, hay dùng khi chưa rõ nguyên nhân và nghe nhẹ nhàng hơn khi nói với khách.

Câu ví dụ trong công việc

Nghe nói ở nhà máy của khách đã phát sinh trục trặc lúc lắp ráp.

Tôi sẽ tóm tắt nội dung lỗi và báo cáo ngay trong hôm nay.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe