Tiếng Nhật IT · Thiết kế

Thuật ngữ 合意(ごうい) là gì?

Đồng thuận, thống nhất (giữa hai bên) (Agreement, consensus)

Thông tin thuật ngữ 合意
Thuật ngữ合意
Cách đọcごうい
Hán-ViệtHỢP Ý
Nghĩa tiếng ViệtĐồng thuận, thống nhất (giữa hai bên)
Tiếng AnhAgreement, consensus
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônThiết kế
Chuyên ngànhTiếng Nhật IT

Giải thích chuyên môn

Hai bên đã đồng ý với nhau về một nội dung. Trong dự án, thứ gì đã 合意 với khách (phạm vi, đặc tả, lịch) phải có bằng chứng: biên bản, email, tài liệu đã duyệt. Chỉ nói miệng mà không ghi lại thì về sau dễ thành "tôi chưa nói vậy".

Câu ví dụ trong công việc

Đặc tả này đã thống nhất với khách hàng trong buổi họp định kỳ tuần trước.

Nội dung đã thống nhất sẽ được ghi vào biên bản và chia sẻ qua email.

Trong quy trình

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe