Tiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo · Khách hàng & đối tác

Thuật ngữ 前倒し(まえだおし) là gì?

Đẩy lịch sớm lên (Moving (a schedule) forward)

Thông tin thuật ngữ 前倒し
Thuật ngữ前倒し
Cách đọcまえだおし
Hán-ViệtTIỀN ĐẢO
Nghĩa tiếng ViệtĐẩy lịch sớm lên
Tiếng AnhMoving (a schedule) forward
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônKhách hàng & đối tác
Chuyên ngànhTiếng Nhật Cơ khí – Chế tạo

Giải thích chuyên môn

Làm hay giao sớm hơn kế hoạch ban đầu. Khách hay nhờ 納期の前倒し khi nhu cầu của họ tăng đột ngột; nhận lời thì phải xem lại cả kế hoạch sản xuất, vật liệu và các đơn khác đang chạy.

Lưu ý & thực tế

Ngược lại là 後ろ倒し (うしろだおし, lùi lịch) hoặc 延期. Hay đi với 納期, 生産, 計画: 生産を前倒しする.

Câu ví dụ trong công việc

Khách hỏi xem có thể đẩy hạn giao sớm lên được không.

Vì có kỳ nghỉ dài nên chúng tôi sản xuất sớm lên để có sẵn hàng tồn.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe