Kính ngữ · 尊敬語
Thuật ngữ Tôn kính ngữ — 尊敬語
Tổng hợp 40 thuật ngữ tiếng Nhật cốt lõi và chuyên sâu trong mảng Tôn kính ngữ (尊敬語) thuộc chuyên ngành Kính ngữ.
| Thuật ngữ (Kanji / Kana) | Nghĩa tiếng Việt & Tiếng Anh | Cấp độ |
|---|---|---|
| いらっしゃいます いらっしゃいます | Đi, đến, ở (dạng tôn kính của 行く, 来る, いる) Go, come, be (honorific) | Cốt lõi |
| おいでになります おいでになります | Đến, ở (dạng tôn kính trang trọng của 行く, 来る, いる) Come, be present (formal honorific) | Thường gặp |
| おっしゃいます おっしゃいます | Nói (dạng tôn kính của 言う) Say, speak (honorific) | Cốt lõi |
| 召し上がります めしあがります | Ăn, uống (dạng tôn kính của 食べる, 飲む) Eat, drink (honorific) | Cốt lõi |
| ご覧になります ごらんになります | Xem, nhìn (dạng tôn kính của 見る) Look, watch, see (honorific) | Cốt lõi |
| なさいます なさいます | Làm (dạng tôn kính của する) Do (honorific) | Cốt lõi |
| ご存じです ごぞんじです | Biết (dạng tôn kính của 知っている) Know (honorific) | Cốt lõi |
| くださいます くださいます | Cho, làm cho mình (dạng tôn kính của くれる) Give (to me/us), do for me/us (honorific) | Cốt lõi |
| お越しになります おこしになります | Đến, ghé thăm (tôn kính trang trọng của 来る) Come, visit (formal honorific) | Thường gặp |
| お見えになります おみえになります | Đến (tôn kính của 来る) Come, arrive (honorific) | Thường gặp |
| お亡くなりになりました おなくなりになりました | Đã qua đời, đã mất (tôn kính của 死ぬ / 亡くなる) Passed away (honorific) | Chuyên sâu |
| お召しになります おめしになります | Mặc, khoác lên người (tôn kính của 着る) Wear, put on (honorific) | Thường gặp |
| お気に召します おきにめします | Vừa ý, thích (tôn kính của 気に入る) Be to one's liking (honorific) | Thường gặp |
| お聞きになります おききになります | Nghe, hỏi (mẫu お~になる của 聞く) Listen, ask (honorific) | Cốt lõi |
| お読みになります およみになります | Đọc (mẫu お~になる của 読む) Read (honorific) | Cốt lõi |
| お書きになります おかきになります | Viết (mẫu お~になる của 書く) Write (honorific) | Cốt lõi |
| お休みになります おやすみになります | Nghỉ ngơi, đi ngủ, nghỉ làm (mẫu お~になる của 休む) Rest, sleep, take a day off (honorific) | Cốt lõi |
| お会いになります おあいになります | Gặp (mẫu お~になる của 会う) Meet (honorific) | Cốt lõi |
| お帰りになります おかえりになります | Về, về nhà, về nước (mẫu お~になる của 帰る) Go home, return (honorific) | Cốt lõi |
| お持ちになります おもちになります | Cầm, mang theo (mẫu お~になる của 持つ) Carry, take along (honorific) | Thường gặp |
| お待ちになります おまちになります | Chờ đợi (mẫu お~になる của 待つ) Wait (honorific) | Cốt lõi |
| お話しになります おはなしになります | Nói chuyện, phát biểu (mẫu お~になる của 話す) Speak, talk (honorific) | Cốt lõi |
| お立ち寄りになります おたちよりになります | Ghé qua, tạt qua (mẫu お~になる của 立ち寄る) Drop by, stop by (honorific) | Thường gặp |
| お戻りになります おもどりになります | Quay lại, trở về (mẫu お~になる của 戻る) Return, be back (honorific) | Cốt lõi |
| お乗りになります おのりになります | Lên xe, đi tàu/xe (mẫu お~になる của 乗る) Ride, board (honorific) | Thường gặp |
| お使いになります おつかいになります | Dùng, sử dụng (mẫu お~になる của 使う) Use (honorific) | Cốt lõi |
| お決まりになりましたら おきまりになりましたら | Khi (quý khách) đã chọn xong / đã quyết định (mẫu お~になる của 決まる) When you have decided (honorific) | Cốt lõi |
| お選びになります おえらびになります | Lựa chọn (mẫu お~になる của 選ぶ) Choose, select (honorific) | Thường gặp |
| ご説明になります ごせつめいになります | Giải thích, trình bày (mẫu ご~になる của 説明する) Explain (honorific) | Chuyên sâu |
| ご出席になります ごしゅっせきになります | Tham dự, có mặt (mẫu ご~になる của 出席する) Attend (honorific) | Cốt lõi |
| ご参加になります ごさんかになります | Tham gia (mẫu ご~になる của 参加する) Participate, join (honorific) | Cốt lõi |
| ご利用になります ごりようになります | Sử dụng dịch vụ (mẫu ご~になる của 利用する) Use, utilize a service (honorific) | Cốt lõi |
| ご連絡になります ごれんらくになります | Liên lạc (mẫu ご~になる của 連絡する) Contact, get in touch (honorific) | Chuyên sâu |
| ご検討になります ごけんとうになります | Xem xét, cân nhắc (mẫu ご~になる của 検討する) Consider (honorific) | Thường gặp |
| ご確認になります ごかくにんになります | Kiểm tra, xác nhận (mẫu ご~になる của 確認する) Check, confirm (honorific) | Cốt lõi |
| ご相談になります ごそうだんになります | Bàn bạc, trao đổi (mẫu ご~になる của 相談する) Consult, discuss (honorific) | Thường gặp |
| 行かれます いかれます | Đi (dạng tôn kính ~れる của 行く) Go (mild honorific) | Thường gặp |
| 来られます こられます | Đến (dạng tôn kính ~られる của 来る) Come (mild honorific) | Thường gặp |
| 読まれます よまれます | Đọc (dạng tôn kính ~れる của 読む) Read (mild honorific) | Thường gặp |
| 言われます いわれます | Nói (dạng tôn kính ~れる của 言う) Say (mild honorific) | Thường gặp |