Kính ngữ · Tôn kính ngữ

Thuật ngữ ご説明になります(ごせつめいになります) là gì?

Giải thích, trình bày (mẫu ご~になる của 説明する) (Explain (honorific))

Thông tin thuật ngữ ご説明になります
Thuật ngữご説明になります
Cách đọcごせつめいになります
Hán-ViệtTHUYẾT MINH
Nghĩa tiếng ViệtGiải thích, trình bày (mẫu ご~になる của 説明する)
Tiếng AnhExplain (honorific)
Cấp độChuyên sâu
Mảng chuyên mônTôn kính ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi thầy cô, đối tác, cấp trên giải thích. Trong hội thoại người Nhật hay nói 説明されます hoặc ご説明くださいます hơn. Mình giải thích thì dùng ご説明いたします.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 説明する. Từ điển: ご説明になる.

Câu ví dụ trong công việc

Tiếp theo, thầy sẽ giải thích quy trình thí nghiệm ạ.

Hôm đó, trưởng phòng bên đối tác sẽ trình bày nội dung kế hoạch ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe