Kính ngữ · Tôn kính ngữ

Thuật ngữ ご出席になります(ごしゅっせきになります) là gì?

Tham dự, có mặt (mẫu ご~になる của 出席する) (Attend (honorific))

Thông tin thuật ngữ ご出席になります
Thuật ngữご出席になります
Cách đọcごしゅっせきになります
Hán-ViệtXUẤT TỊCH
Nghĩa tiếng ViệtTham dự, có mặt (mẫu ご~になる của 出席する)
Tiếng AnhAttend (honorific)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTôn kính ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi hỏi hoặc nói về việc khách hàng, cấp trên dự họp, hội thảo, buổi lễ: 明日の総会にご出席になりますか.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 出席する. Từ điển: ご出席になる.

Câu ví dụ trong công việc

Cuộc họp ban lãnh đạo ngày mai trưởng phòng cũng dự chứ ạ?

Giám đốc sẽ dự buổi lễ tuần sau ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe