Kính ngữ · Tôn kính ngữ

Thuật ngữ いらっしゃいます là gì?

Đi, đến, ở (dạng tôn kính của 行く, 来る, いる) (Go, come, be (honorific))

Thông tin thuật ngữ いらっしゃいます
Thuật ngữいらっしゃいます
Cách đọcいらっしゃいます
Nghĩa tiếng ViệtĐi, đến, ở (dạng tôn kính của 行く, 来る, いる)
Tiếng AnhGo, come, be (honorific)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTôn kính ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi nói về việc đi, đến hoặc có mặt của khách hàng, cấp trên, thầy cô. Không dùng cho bản thân. Trong nội bộ công ty vẫn dùng cho sếp mình, nhưng khi nói với khách bên ngoài thì người trong công ty mình (ウチ) không được nâng lên: nói 田中は会議室におります, không nói いらっしゃいます.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 行く / 来る / いる. Từ điển: いらっしゃる. Còn là tôn kính của です: 田中様でいらっしゃいますか (có phải anh Tanaka không ạ).

Câu ví dụ trong công việc

Khoảng mấy giờ thì anh Tanaka sẽ đến đây ạ?

Trưởng phòng hiện đang ở phòng họp số 1 ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe