Kính ngữ · Tôn kính ngữ

Thuật ngữ おいでになります là gì?

Đến, ở (dạng tôn kính trang trọng của 行く, 来る, いる) (Come, be present (formal honorific))

Thông tin thuật ngữ おいでになります
Thuật ngữおいでになります
Cách đọcおいでになります
Nghĩa tiếng ViệtĐến, ở (dạng tôn kính trang trọng của 行く, 来る, いる)
Tiếng AnhCome, be present (formal honorific)
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTôn kính ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Nghĩa như いらっしゃる nhưng nghe trang trọng, hơi cổ hơn; hay gặp trong lời giới thiệu ở buổi lễ, thiệp mời, lễ tân khách sạn. Trong hội thoại hằng ngày いらっしゃる tự nhiên hơn.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 行く / 来る / いる. Từ điển: おいでになる.

Câu ví dụ trong công việc

Tuần sau trưởng phòng Yamada từ trụ sở Tokyo sẽ đến ạ.

Các vị khách mời sắp đến hội trường ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe