Kính ngữ · Tôn kính ngữ

Thuật ngữ お帰りになります(おかえりになります) là gì?

Về, về nhà, về nước (mẫu お~になる của 帰る) (Go home, return (honorific))

Thông tin thuật ngữ お帰りになります
Thuật ngữお帰りになります
Cách đọcおかえりになります
Hán-ViệtQUY
Nghĩa tiếng ViệtVề, về nhà, về nước (mẫu お~になる của 帰る)
Tiếng AnhGo home, return (honorific)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTôn kính ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi cấp trên tan làm hoặc khách ra về. Nói trong nội bộ: 部長はもうお帰りになりました. Khách bên ngoài gọi hỏi thì không nâng người công ty mình: 田中は本日、もう帰りました / 退社いたしました.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 帰る. Từ điển: お帰りになる.

Câu ví dụ trong công việc

Hôm nay trưởng phòng sẽ về lúc 17 giờ ạ.

Quý khách khoảng mấy giờ sẽ về ạ?

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe