Kính ngữ · Tôn kính ngữ
Thuật ngữ お読みになります là gì?
Đọc (mẫu お~になる của 読む) (Read (honorific))
| Thuật ngữ | お読みになります |
|---|---|
| Cách đọc | およみになります |
| Hán-Việt | ĐỘC |
| Nghĩa tiếng Việt | Đọc (mẫu お~になる của 読む) |
| Tiếng Anh | Read (honorific) |
| Cấp độ | Cốt lõi |
| Mảng chuyên môn | Tôn kính ngữ |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Dùng khi cấp trên hoặc khách hàng đọc sách, tài liệu, email: この資料はもうお読みになりましたか. Mình đọc tài liệu của người trên thì dùng 拝読します.
Lưu ý & thực tế
Dạng thường: 読む. Từ điển: お読みになる.
Câu ví dụ trong công việc
社長は毎朝、経済新聞をお読みになります。
Sáng nào giám đốc cũng đọc báo kinh tế ạ.
お客様がお読みになりますので、資料は大きめの文字で印刷してください。
Khách sẽ đọc tài liệu này nên anh/chị in chữ to một chút nhé.