Kính ngữ · Tôn kính ngữ

Thuật ngữ くださいます là gì?

Cho, làm cho mình (dạng tôn kính của くれる) (Give (to me/us), do for me/us (honorific))

Thông tin thuật ngữ くださいます
Thuật ngữくださいます
Cách đọcくださいます
Nghĩa tiếng ViệtCho, làm cho mình (dạng tôn kính của くれる)
Tiếng AnhGive (to me/us), do for me/us (honorific)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTôn kính ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi cấp trên, thầy cô hoặc khách hàng cho mình thứ gì hay làm giúp mình việc gì: ~てくださいます, ~てくださいました. Người làm là đối phương, người nhận là mình (hoặc phe mình).

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: くれる. Từ điển: くださる. ~てください chính là dạng mệnh lệnh của くださる.

Câu ví dụ trong công việc

Trưởng phòng lúc nào cũng tận tình chỉ bảo tôi ạ.

Thầy sẽ viết thư giới thiệu cho em, nên tuần sau em sẽ đến nhận ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe