Kính ngữ · Tôn kính ngữ

Thuật ngữ お休みになります(おやすみになります) là gì?

Nghỉ ngơi, đi ngủ, nghỉ làm (mẫu お~になる của 休む) (Rest, sleep, take a day off (honorific))

Thông tin thuật ngữ お休みになります
Thuật ngữお休みになります
Cách đọcおやすみになります
Hán-ViệtHƯU
Nghĩa tiếng ViệtNghỉ ngơi, đi ngủ, nghỉ làm (mẫu お~になる của 休む)
Tiếng AnhRest, sleep, take a day off (honorific)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTôn kính ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi cấp trên nghỉ làm hoặc khách đi ngủ, nghỉ ngơi: 明日はお休みになりますか (ngày mai anh/chị nghỉ ạ?).

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 休む / 寝る. Từ điển: お休みになる.

Câu ví dụ trong công việc

Thứ hai tuần sau trưởng phòng nghỉ phép năm ạ?

Khách sắp đi ngủ rồi, trước cửa phòng anh/chị giữ yên lặng nhé.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe