Kính ngữ · Tôn kính ngữ
Thuật ngữ お気に召します là gì?
Vừa ý, thích (tôn kính của 気に入る) (Be to one's liking (honorific))
| Thuật ngữ | お気に召します |
|---|---|
| Cách đọc | おきにめします |
| Hán-Việt | KHÍ THIỆU |
| Nghĩa tiếng Việt | Vừa ý, thích (tôn kính của 気に入る) |
| Tiếng Anh | Be to one's liking (honorific) |
| Cấp độ | Thường gặp |
| Mảng chuyên môn | Tôn kính ngữ |
| Chuyên ngành | Kính ngữ |
Giải thích chuyên môn
Thường dùng khi hỏi khách món ăn, sản phẩm, dịch vụ có hợp ý không: お気に召しましたでしょうか. Chủ ngữ là khách, không dùng cho mình.
Lưu ý & thực tế
Dạng thường: 気に入る. Từ điển: お気に召す.
Câu ví dụ trong công việc
こちらのデザインはお気に召しますか。
Mẫu thiết kế này có vừa ý quý khách không ạ?
本日のお料理がお気に召しますと幸いでございます。
Chúng tôi rất vui nếu món ăn hôm nay hợp ý quý khách ạ.