Kính ngữ · Tôn kính ngữ

Thuật ngữ おっしゃいます là gì?

Nói (dạng tôn kính của 言う) (Say, speak (honorific))

Thông tin thuật ngữ おっしゃいます
Thuật ngữおっしゃいます
Cách đọcおっしゃいます
Nghĩa tiếng ViệtNói (dạng tôn kính của 言う)
Tiếng AnhSay, speak (honorific)
Cấp độCốt lõi
Mảng chuyên mônTôn kính ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Dùng khi nói về lời của khách hàng, cấp trên, thầy cô, và khi hỏi tên đối phương: お名前は何とおっしゃいますか. Lỗi hay gặp: dùng 申します (khiêm nhường) cho đối phương, hoặc nói thừa thành おっしゃられる (二重敬語).

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 言う. Từ điển: おっしゃる.

Câu ví dụ trong công việc

Giám đốc lúc nào cũng nói như vậy ạ.

Xin lỗi, quý danh của anh/chị là gì ạ?

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe