Kính ngữ · Tôn kính ngữ

Thuật ngữ 言われます(いわれます) là gì?

Nói (dạng tôn kính ~れる của 言う) (Say (mild honorific))

Thông tin thuật ngữ 言われます
Thuật ngữ言われます
Cách đọcいわれます
Hán-ViệtNGÔN
Nghĩa tiếng ViệtNói (dạng tôn kính ~れる của 言う)
Tiếng AnhSay (mild honorific)
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTôn kính ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Tôn kính nhẹ hơn おっしゃる. Dễ nhầm với bị động (言われる = bị nói, bị mắng), nên với khách hàng, cấp trên dùng おっしゃいます an toàn hơn.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 言う. Từ điển: 言われる.

Câu ví dụ trong công việc

Tiền bối lúc nào cũng nói "kiểm tra lại là quan trọng" ạ.

Thầy hay nói như vậy trong giờ học ạ.

Thuật ngữ liên quan

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe