Kính ngữ · Tôn kính ngữ

Thuật ngữ お召しになります(おめしになります) là gì?

Mặc, khoác lên người (tôn kính của 着る) (Wear, put on (honorific))

Thông tin thuật ngữ お召しになります
Thuật ngữお召しになります
Cách đọcおめしになります
Hán-ViệtTHIỆU
Nghĩa tiếng ViệtMặc, khoác lên người (tôn kính của 着る)
Tiếng AnhWear, put on (honorific)
Cấp độThường gặp
Mảng chuyên mônTôn kính ngữ
Chuyên ngànhKính ngữ

Giải thích chuyên môn

Hay gặp ở cửa hàng quần áo, tiệm cho thuê kimono, khách sạn, hoặc khi khen trang phục của người trên: 素敵なスーツをお召しになっていますね.

Lưu ý & thực tế

Dạng thường: 着る. Từ điển: お召しになる.

Câu ví dụ trong công việc

Buổi chụp hôm nay quý khách sẽ mặc bộ kimono này ạ?

Tại buổi lễ, mọi người đều sẽ mặc com-lê ạ.

Nguồn

Biên soạn bởi GoMe